Chào mừng quý vị đến với Website thầy giáo Nguyễn Kinh Hoàng.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Đề cương thi HKI lớp 10, 11 năm 2015 - 2016

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Kinh Hoàng (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:58' 08-11-2015
Dung lượng: 86.0 KB
Số lượt tải: 5
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Kinh Hoàng (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:58' 08-11-2015
Dung lượng: 86.0 KB
Số lượt tải: 5
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HKI MÔN TOÁN 10CB
NĂM HỌC 2015 - 2016
A/ ĐẠI SỐ :
Tập hợp – Các phép toán tập hợp – Các tập hợp số.
TXĐ của hàm số - Tính chẵn lẻ của hàm số.
Đồ thị hàm số : y = ax + b ; y = ax2+bx+c; hàm số cho bởi nhiều công thức; hàm số chứa dấu giá trị tuyệt đối.
Tìm hàm số y = ax + b , y=ax2+bx+c thỏa điều kiện cho trước.
Giải phương trình bằng phép biến đổi tương đương, chứa ẩn dưới dấu căn.
Giải hệ phương trình bậc nhất nhiều ẩn.
B/ HÌNH HỌC :
Tổng hiệu của 2 véc tơ – Tích của véctơ với 1 số - Hệ trục tọa độ.
Chứng minh đẳng thức- Phân tích một vectơ theo các vectơ cho trước - Tìm toạ độ điểm thoả điều kiện cho trước.
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I – TOÁN 10 CB - NĂM HỌC: 2015-2016
Tên Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
Phần Đại
Chương II:
HÀM SỐ
Tìm tập xác định của hàm số
+ Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số bậc 2
+ Tìm hàm số y=ax2+bx+c thỏa điều kiện cho trước .
Số câu
Số điểm
1
1.0 điểm
2
2.0 điểm
3 câu
3.0 điểm
30
Phần Đại
Chương III
PHƯƠNG TRÌNH
Giải phương trình bằng phép biến đổi tương đương
Giải phương trình chứa ẩn dưới dấu căn
Giải phương trình chứa ẩn dưới dấu căn .
Số câu
Số điểm
1
1.0 điểm
1
1.0 điểm
1
1.0 điểm
3 câu
3.0 điểm
30
Phần Hình
Chương I
Vectơ
Chứng minh đẳng thức vectơ
Xác định điểm thỏa đẳng thức véctơ
Phân tích một vectơ theo các vectơ cho trước
Số câu
Số điểm
1
1.0 điểm
1
1.0 điểm
1
1.0 điểm
3 câu
3.0 điểm
30
Phần Hình
Chương I
Tọa độ
Tìm toạ độ điểm thoả điều kiện cho trước
Số câu
Số điểm
1
1.0 điểm
1 câu
1.0 điểm
10
Tổng
Tỉ lệ
1 câu
1.0 điểm
10
2 câu
2.0 điểm
20
5 câu
5.0 điểm
50
2 câu
2.0 điểm
20
10 câu
10 điểm
100
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN TOÁN LỚP 11- CB - HKI
NĂM HỌC : 2015 – 2016
I. ĐẠI SỒ VÀ GIẢI TÍCH :
A/ Lý thuyết :
+ Chương I : Hàm số lượng giác ; Phương trình lượng giác cơ bản ; Một số phương trình lượng giác thường gặp.
+ Chương II : Quy tắc đếm ; Hoán vị - Chỉnh hợp - Tổ hợp ; Nhị thức Newtơn ; Phép thử và biến cố ; Xác suất của biến cố.
+ Chương III : PP quy nạp toán học ; Dãy số ; Cấp số cộng ; Cấp số nhân.
B/ Bài tập :
Các dạng bài tập
- Tìm TXĐ của hàm số ;
- Xét tính chẵn lẻ của hàm số
- Giải các phương trình lượng giác cơ bản, pt bậc nhất, pt bậc hai, pt bậc nhất đối với sinx, cosx.
- Các bài tập liên quan đến quy tắc đếm
- Các bài tập liên quan đến hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp
- Các BT liên quan đến nhị thức Newtơn
- Các BT liên quan đến xác suất của biến cố
- Giải các bài toán bằng PP quy nạp
- Xét tính tăng, giảm của dãy số; Tính bị chặn của dãy số.
- Các bài toán về CSC, CSN.
II. HÌNH HỌC :
A/ Lý thuyết :
+ Chương I : Phép biến hình và phép tịnh tiến; Phép quay; Khái niệm về phép dời hình và hai hình bằng nhau; Phép vị tự; Phép đồng dạng.
+ Chương II : Đại cương về đường thẳng và mặt phẳng; Hai đường thẳng chéo nhau và hai đường thẳng song song; Đường thẳng và mặt phẳng song song.
B/ Bài tập :
Các dạng BT :
- Tìm ảnh của một điểm, đường thẳng, đường tròn , 1 hình qua một phép biến
NĂM HỌC 2015 - 2016
A/ ĐẠI SỐ :
Tập hợp – Các phép toán tập hợp – Các tập hợp số.
TXĐ của hàm số - Tính chẵn lẻ của hàm số.
Đồ thị hàm số : y = ax + b ; y = ax2+bx+c; hàm số cho bởi nhiều công thức; hàm số chứa dấu giá trị tuyệt đối.
Tìm hàm số y = ax + b , y=ax2+bx+c thỏa điều kiện cho trước.
Giải phương trình bằng phép biến đổi tương đương, chứa ẩn dưới dấu căn.
Giải hệ phương trình bậc nhất nhiều ẩn.
B/ HÌNH HỌC :
Tổng hiệu của 2 véc tơ – Tích của véctơ với 1 số - Hệ trục tọa độ.
Chứng minh đẳng thức- Phân tích một vectơ theo các vectơ cho trước - Tìm toạ độ điểm thoả điều kiện cho trước.
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I – TOÁN 10 CB - NĂM HỌC: 2015-2016
Tên Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
Phần Đại
Chương II:
HÀM SỐ
Tìm tập xác định của hàm số
+ Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số bậc 2
+ Tìm hàm số y=ax2+bx+c thỏa điều kiện cho trước .
Số câu
Số điểm
1
1.0 điểm
2
2.0 điểm
3 câu
3.0 điểm
30
Phần Đại
Chương III
PHƯƠNG TRÌNH
Giải phương trình bằng phép biến đổi tương đương
Giải phương trình chứa ẩn dưới dấu căn
Giải phương trình chứa ẩn dưới dấu căn .
Số câu
Số điểm
1
1.0 điểm
1
1.0 điểm
1
1.0 điểm
3 câu
3.0 điểm
30
Phần Hình
Chương I
Vectơ
Chứng minh đẳng thức vectơ
Xác định điểm thỏa đẳng thức véctơ
Phân tích một vectơ theo các vectơ cho trước
Số câu
Số điểm
1
1.0 điểm
1
1.0 điểm
1
1.0 điểm
3 câu
3.0 điểm
30
Phần Hình
Chương I
Tọa độ
Tìm toạ độ điểm thoả điều kiện cho trước
Số câu
Số điểm
1
1.0 điểm
1 câu
1.0 điểm
10
Tổng
Tỉ lệ
1 câu
1.0 điểm
10
2 câu
2.0 điểm
20
5 câu
5.0 điểm
50
2 câu
2.0 điểm
20
10 câu
10 điểm
100
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN TOÁN LỚP 11- CB - HKI
NĂM HỌC : 2015 – 2016
I. ĐẠI SỒ VÀ GIẢI TÍCH :
A/ Lý thuyết :
+ Chương I : Hàm số lượng giác ; Phương trình lượng giác cơ bản ; Một số phương trình lượng giác thường gặp.
+ Chương II : Quy tắc đếm ; Hoán vị - Chỉnh hợp - Tổ hợp ; Nhị thức Newtơn ; Phép thử và biến cố ; Xác suất của biến cố.
+ Chương III : PP quy nạp toán học ; Dãy số ; Cấp số cộng ; Cấp số nhân.
B/ Bài tập :
Các dạng bài tập
- Tìm TXĐ của hàm số ;
- Xét tính chẵn lẻ của hàm số
- Giải các phương trình lượng giác cơ bản, pt bậc nhất, pt bậc hai, pt bậc nhất đối với sinx, cosx.
- Các bài tập liên quan đến quy tắc đếm
- Các bài tập liên quan đến hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp
- Các BT liên quan đến nhị thức Newtơn
- Các BT liên quan đến xác suất của biến cố
- Giải các bài toán bằng PP quy nạp
- Xét tính tăng, giảm của dãy số; Tính bị chặn của dãy số.
- Các bài toán về CSC, CSN.
II. HÌNH HỌC :
A/ Lý thuyết :
+ Chương I : Phép biến hình và phép tịnh tiến; Phép quay; Khái niệm về phép dời hình và hai hình bằng nhau; Phép vị tự; Phép đồng dạng.
+ Chương II : Đại cương về đường thẳng và mặt phẳng; Hai đường thẳng chéo nhau và hai đường thẳng song song; Đường thẳng và mặt phẳng song song.
B/ Bài tập :
Các dạng BT :
- Tìm ảnh của một điểm, đường thẳng, đường tròn , 1 hình qua một phép biến
 






Các ý kiến mới nhất